| Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long | |
|---|---|---|---|
|
03K13
|
35TV13
|
47VL13
|
|
| G8 | 61 | 27 | 07 |
| G7 | 069 | 267 | 872 |
| G6 |
6625
7015
3838
|
9675
5610
5945
|
4300
7403
4928
|
| G5 | 7294 | 3619 | 7395 |
| G4 |
34419
38336
99508
13994
23645
76878
05166
|
75828
99411
04631
41737
03207
29853
89651
|
83199
93454
95845
33636
10787
21131
78650
|
| G3 |
56403
08175
|
81159
00787
|
24053
42937
|
| G2 | 45341 | 34930 | 88745 |
| G1 | 09547 | 17552 | 27777 |
| ĐB | 368571 | 718149 | 068687 |
| Đầu | Bình Dương | Trà Vinh | Vĩnh Long |
|---|---|---|---|
| 0 | 3, 8 | 7 | 0, 3, 7 |
| 1 | 9, 5 | 1, 9, 0 | - |
| 2 | 5 | 8, 7 | 8 |
| 3 | 6, 8 | 0, 1, 7 | 7, 6, 1 |
| 4 | 7, 1, 5 | 9, 5 | 5, 5 |
| 5 | - | 2, 9, 3, 1 | 3, 4, 0 |
| 6 | 6, 9, 1 | 7 | - |
| 7 | 1, 5, 8 | 5 | 7, 2 |
| 8 | - | 7 | 7, 7 |
| 9 | 4, 4 | - | 9, 5 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |