| Bình Phước | Hậu Giang | Long An | TP. HCM | |
|---|---|---|---|---|
|
3K4-N26
|
K4T3
|
3K4
|
3D7
|
|
| G8 | 70 | 55 | 93 | 61 |
| G7 | 919 | 688 | 009 | 740 |
| G6 |
8234
4886
6886
|
8334
1160
8380
|
0018
5905
6740
|
9841
7911
7232
|
| G5 | 2489 | 5639 | 9027 | 2858 |
| G4 |
32406
48925
34495
82323
85203
11728
98309
|
30061
87439
55103
93812
44822
22484
36545
|
22760
97136
07580
85728
90388
94203
73240
|
66314
85208
34551
03793
92303
44172
42207
|
| G3 |
69650
67657
|
10241
26616
|
44048
03341
|
31224
32016
|
| G2 | 99558 | 06069 | 90415 | 02798 |
| G1 | 05092 | 12029 | 47282 | 54338 |
| ĐB | 988402 | 514346 | 988358 | 802879 |
| Đầu | Bình Phước | Hậu Giang | Long An | TP. HCM |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 2, 6, 3, 9 | 3 | 3, 5, 9 | 8, 3, 7 |
| 1 | 9 | 6, 2 | 5, 8 | 6, 4, 1 |
| 2 | 5, 3, 8 | 9, 2 | 8, 7 | 4 |
| 3 | 4 | 9, 9, 4 | 6 | 8, 2 |
| 4 | - | 6, 1, 5 | 8, 1, 0, 0 | 1, 0 |
| 5 | 8, 0, 7 | 5 | 8 | 1, 8 |
| 6 | - | 9, 1, 0 | - | 1 |
| 7 | - | - | - | 9, 2 |
| 8 | 9, 6, 6 | 4, 0, 8 | 2, 0, 8 | - |
| 9 | 2, 5 | - | 3 | 8, 3 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |