| Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang | |
|---|---|---|---|
|
ĐL3K5
|
3K5
|
TG-E3
|
|
| G8 | 18 | 91 | 21 |
| G7 | 066 | 828 | 227 |
| G6 |
2591
4139
2229
|
8944
5658
6256
|
1807
0601
6895
|
| G5 | 0104 | 7510 | 9081 |
| G4 |
49203
60677
37404
21428
29817
06409
81088
|
48943
81180
72190
30606
65874
35096
53475
|
67927
26947
63294
74209
41618
93994
14472
|
| G3 |
93614
98111
|
46130
33592
|
31973
09940
|
| G2 | 14436 | 61553 | 21991 |
| G1 | 03328 | 04778 | 83666 |
| ĐB | 992334 | 085111 | 531689 |
| Đầu | Đà Lạt | Kiên Giang | Tiền Giang |
|---|---|---|---|
| 0 | 3, 4, 9, 4 | 6 | 9, 7, 1 |
| 1 | 4, 1, 7, 8 | 1, 0 | 8 |
| 2 | 8, 8, 9 | 8 | 7, 7, 1 |
| 3 | 4, 6, 9 | - | - |
| 4 | - | 3, 4 | 0, 7 |
| 5 | - | 3, 8, 6 | - |
| 6 | 6 | - | 6 |
| 7 | 7 | 8, 4, 5 | 3, 2 |
| 8 | 8 | - | 9, 1 |
| 9 | 1 | 2, 0, 6, 1 | 1, 4, 4, 5 |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |