| Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM | |
|---|---|---|---|
|
26-T03K5
|
V13
|
3E2
|
|
| G8 | 85 | 82 | 77 |
| G7 | 767 | 848 | 678 |
| G6 |
4147
4466
8353
|
4412
7131
2602
|
9168
7443
5705
|
| G5 | 9782 | 3386 | 1665 |
| G4 |
56922
60061
71211
88758
23697
17688
89310
|
39247
38302
75338
01592
32901
74938
52791
|
18340
21744
82159
44433
88325
75924
27104
|
| G3 |
95572
43798
|
85456
77619
|
81621
25924
|
| G2 | 72156 | 30330 | 11681 |
| G1 | 91529 | 28801 | 36207 |
| ĐB | 072092 | 790409 | 090674 |
| Đầu | Cà Mau | Đồng Tháp | TP. HCM |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 9, 1, 2, 1, 2 | 7, 4, 5 |
| 1 | 1, 0 | 9, 2 | - |
| 2 | 9, 2 | - | 1, 4, 5, 4 |
| 3 | - | 0, 8, 8, 1 | 3 |
| 4 | 7 | 7, 8 | 0, 4, 3 |
| 5 | 6, 8, 3 | 6 | 9 |
| 6 | 1, 6, 7 | - | 5, 8 |
| 7 | 2 | - | 4, 8, 7 |
| 8 | 8, 2, 5 | 6, 2 | 1 |
| 9 | 2, 8, 7 | 2, 1 | - |
Xổ số Miền Nam (XSMN) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Nam. Mỗi kỳ quay có 3-4 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |