| Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |
|---|---|---|---|
|
XSH
|
XSKH
|
XSKT
|
|
| G8 | 08 | 95 | 00 |
| G7 | 225 | 402 | 978 |
| G6 |
7604
7001
4550
|
0150
2944
4031
|
1677
1603
2406
|
| G5 | 6103 | 7615 | 6975 |
| G4 |
52306
53322
64026
12947
76798
60494
62638
|
75655
74979
70439
49138
05985
56847
12027
|
29209
05614
75930
46847
02718
43071
41267
|
| G3 |
94920
79888
|
63085
92351
|
83765
54988
|
| G2 | 50046 | 16102 | 20191 |
| G1 | 74764 | 18119 | 72887 |
| ĐB | 600510 | 131340 | 453019 |
| Đầu | Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
|---|---|---|---|
| 0 | 6, 3, 4, 1, 8 | 2, 2 | 9, 3, 6, 0 |
| 1 | - | 9, 5 | 9, 4, 8 |
| 2 | 0, 2, 6, 5 | 7 | - |
| 3 | 8 | 9, 8, 1 | - |
| 4 | 6, 7 | 0, 7, 4 | 7 |
| 5 | - | 1, 5, 0 | - |
| 6 | 4 | - | 5, 7 |
| 7 | - | 9 | 1, 5, 7, 8 |
| 8 | 8 | 5, 5 | 7, 8 |
| 9 | 8, 4 | 5 | 1 |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |