| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
|
XSBDI
|
XSQB
|
XSQT
|
|
| G8 | 28 | 86 | 24 |
| G7 | 452 | 415 | 792 |
| G6 |
5935
9186
8164
|
7201
6051
1868
|
4953
7602
6973
|
| G5 | 7745 | 5443 | 6132 |
| G4 |
53587
46870
33484
71839
35257
04568
64560
|
84751
66899
83562
14914
88527
85842
87874
|
96301
35566
01788
61366
93417
15638
00595
|
| G3 |
00758
06201
|
08168
05997
|
07794
49396
|
| G2 | 85595 | 50238 | 26597 |
| G1 | 00306 | 82682 | 13033 |
| ĐB | 268745 | 727008 | 086558 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 6, 1 | 8, 1 | 1, 2 |
| 1 | - | 4, 5 | 7 |
| 2 | 8 | 7 | 4 |
| 3 | 9, 5 | 8 | 3, 8, 2 |
| 4 | 5, 5 | 2, 3 | - |
| 5 | 8, 7, 2 | 1, 1 | 8, 3 |
| 6 | 8, 0, 4 | 8, 2, 8 | 6, 6 |
| 7 | - | 4 | 3 |
| 8 | 7, 4, 6 | 2, 6 | 8 |
| 9 | 5 | 7, 9 | 7, 4, 6, 5, 2 |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |