| Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |
|---|---|---|---|
|
XSH
|
XSKH
|
XSKT
|
|
| G8 | 70 | 22 | 12 |
| G7 | 413 | 075 | 433 |
| G6 |
1057
1825
4067
|
3501
8515
3974
|
9361
7270
0125
|
| G5 | 9877 | 1146 | 7027 |
| G4 |
07594
62512
61935
38551
07784
05015
32584
|
10028
57691
31553
82736
79660
77093
71074
|
48925
88747
12197
64812
81825
46351
45638
|
| G3 |
69767
71524
|
73839
34242
|
99111
55025
|
| G2 | 77219 | 84197 | 48895 |
| G1 | 37001 | 47288 | 16646 |
| ĐB | 507554 | 106834 | 003667 |
| Đầu | Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 1 | - |
| 1 | 9, 2, 5, 3 | 5 | 1, 2, 2 |
| 2 | 4, 5 | 8, 2 | 5, 5, 5, 7, 5 |
| 3 | 5 | 4, 9, 6 | 8, 3 |
| 4 | - | 2, 6 | 6, 7 |
| 5 | 4, 1, 7 | 3 | 1 |
| 6 | 7, 7 | - | 7, 1 |
| 7 | 7, 0 | 4, 4, 5 | - |
| 8 | 4, 4 | 8 | - |
| 9 | 4 | 7, 1, 3 | 5, 7 |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |