| Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |
|---|---|---|---|
|
XSH
|
XSKH
|
XSKT
|
|
| G8 | 50 | 65 | 98 |
| G7 | 186 | 922 | 153 |
| G6 |
0367
9581
3764
|
5341
4072
0606
|
2815
7465
6770
|
| G5 | 3879 | 4846 | 8709 |
| G4 |
32435
88044
23905
79060
69255
72976
59571
|
30665
95635
88179
13762
04831
14586
70579
|
13530
10645
70265
37143
10555
07430
69530
|
| G3 |
41062
69417
|
88464
01521
|
15972
82602
|
| G2 | 11041 | 73727 | 42774 |
| G1 | 42852 | 45275 | 02578 |
| ĐB | 230678 | 658034 | 124833 |
| Đầu | Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 6 | 2, 9 |
| 1 | 7 | - | 5 |
| 2 | - | 7, 1, 2 | - |
| 3 | 5 | 4, 5, 1 | 3, 0, 0, 0 |
| 4 | 1, 4 | 6, 1 | 5, 3 |
| 5 | 2, 5, 0 | - | 5, 3 |
| 6 | 2, 0, 7, 4 | 4, 5, 2, 5 | 5, 5 |
| 7 | 8, 6, 1, 9 | 5, 9, 9, 2 | 8, 4, 2, 0 |
| 8 | 1, 6 | 6 | - |
| 9 | - | - | 8 |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |