| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
|
XSBDI
|
XSQB
|
XSQT
|
|
| G8 | 62 | 16 | 34 |
| G7 | 434 | 234 | 904 |
| G6 |
8737
8289
7420
|
7182
3423
3097
|
5471
1032
8839
|
| G5 | 4919 | 2174 | 9089 |
| G4 |
50645
09034
96986
15998
35120
23861
66863
|
58184
08895
51419
52683
21671
25230
44253
|
79707
31121
78934
39438
52285
52414
20405
|
| G3 |
07647
19911
|
39651
22915
|
05658
88936
|
| G2 | 78252 | 45203 | 19014 |
| G1 | 31844 | 15524 | 42228 |
| ĐB | 826200 | 009140 | 546768 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | - | 3 | 7, 5, 4 |
| 1 | 1, 9 | 5, 9, 6 | 4, 4 |
| 2 | 0, 0 | 4, 3 | 8, 1 |
| 3 | 4, 7, 4 | 0, 4 | 6, 4, 8, 2, 9, 4 |
| 4 | 4, 7, 5 | - | - |
| 5 | 2 | 1, 3 | 8 |
| 6 | 1, 3, 2 | - | 8 |
| 7 | - | 1, 4 | 1 |
| 8 | 6, 9 | 4, 3, 2 | 5, 9 |
| 9 | 8 | 5, 7 | - |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |