| Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |
|---|---|---|---|
|
XSH
|
XSKH
|
XSKT
|
|
| G8 | 03 | 24 | 39 |
| G7 | 175 | 467 | 183 |
| G6 |
7861
4841
0910
|
6469
0928
9060
|
4855
5784
3606
|
| G5 | 9862 | 9817 | 7130 |
| G4 |
17701
82340
46935
23528
96803
47018
65014
|
19849
01141
05077
86647
30039
85452
68814
|
27982
16712
95942
85278
75090
84557
31846
|
| G3 |
87746
73391
|
76867
76983
|
54335
63721
|
| G2 | 63011 | 99482 | 78002 |
| G1 | 29371 | 70476 | 22283 |
| ĐB | 878653 | 243524 | 259939 |
| Đầu | Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
|---|---|---|---|
| 0 | 1, 3, 3 | - | 2, 6 |
| 1 | 1, 8, 4, 0 | 4, 7 | 2 |
| 2 | 8 | 4, 8, 4 | 1 |
| 3 | 5 | 9 | 9, 5, 0, 9 |
| 4 | 6, 0, 1 | 9, 1, 7 | 2, 6 |
| 5 | 3 | 2 | 7, 5 |
| 6 | 2, 1 | 7, 9, 0, 7 | - |
| 7 | 1, 5 | 6, 7 | 8 |
| 8 | - | 2, 3 | 3, 2, 4, 3 |
| 9 | 1 | - | - |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |