| Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |
|---|---|---|---|
|
XSH
|
XSKH
|
XSKT
|
|
| G8 | 15 | 20 | 26 |
| G7 | 985 | 082 | 975 |
| G6 |
6147
3486
4414
|
3643
7572
8919
|
0141
7921
2845
|
| G5 | 7647 | 6106 | 5446 |
| G4 |
07759
22975
17807
46901
29919
79766
36582
|
11536
05436
92106
30162
27432
13629
20425
|
84864
46872
42553
68571
46897
26778
23133
|
| G3 |
06820
87085
|
34819
64813
|
04904
58010
|
| G2 | 63347 | 27874 | 09990 |
| G1 | 90811 | 91051 | 56330 |
| ĐB | 097708 | 904254 | 325724 |
| Đầu | Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
|---|---|---|---|
| 0 | 8, 7, 1 | 6, 6 | 4 |
| 1 | 1, 9, 4, 5 | 9, 3, 9 | - |
| 2 | - | 9, 5, 0 | 4, 1, 6 |
| 3 | - | 6, 6, 2 | 0, 3 |
| 4 | 7, 7, 7 | 3 | 6, 1, 5 |
| 5 | 9 | 4, 1 | 3 |
| 6 | 6 | 2 | 4 |
| 7 | 5 | 4, 2 | 2, 1, 8, 5 |
| 8 | 5, 2, 6, 5 | 2 | - |
| 9 | - | - | 0, 7 |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |