| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
|
XSDNG
|
XSDNO
|
XSQNG
|
|
| G8 | 82 | 26 | 64 |
| G7 | 766 | 345 | 922 |
| G6 |
0228
1567
2954
|
9183
8717
2090
|
0002
5654
5147
|
| G5 | 8236 | 5597 | 2358 |
| G4 |
32800
12691
51119
40608
40109
56006
30996
|
45355
43002
97408
75683
22963
00038
93037
|
93788
52601
40094
78657
35913
53671
52343
|
| G3 |
04564
99688
|
13948
20742
|
25625
66735
|
| G2 | 80775 | 51790 | 83801 |
| G1 | 85389 | 30672 | 92394 |
| ĐB | 265235 | 150040 | 288358 |
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 0, 8, 9, 6 | 2, 8 | 1, 1, 2 |
| 1 | 9 | 7 | 3 |
| 2 | 8 | 6 | 5, 2 |
| 3 | 5, 6 | 8, 7 | 5 |
| 4 | - | 0, 8, 2, 5 | 3, 7 |
| 5 | 4 | 5 | 8, 7, 8, 4 |
| 6 | 4, 7, 6 | 3 | 4 |
| 7 | 5 | 2 | 1 |
| 8 | 9, 8, 2 | 3, 3 | 8 |
| 9 | 1, 6 | 0, 7, 0 | 4, 4 |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |