| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
|
XSBDI
|
XSQB
|
XSQT
|
|
| G8 | 84 | 17 | 49 |
| G7 | 106 | 449 | 946 |
| G6 |
9956
4639
4075
|
4574
2158
4001
|
8206
6720
9231
|
| G5 | 3283 | 3663 | 6797 |
| G4 |
15326
18338
24353
06687
77421
34479
84744
|
42198
86402
93036
52683
31515
42833
30098
|
65270
40967
50654
32878
05858
70399
51660
|
| G3 |
20624
89858
|
64326
19720
|
07727
98480
|
| G2 | 46101 | 59562 | 81227 |
| G1 | 01952 | 30250 | 57176 |
| ĐB | 841664 | 204104 | 246851 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 1, 6 | 4, 2, 1 | 6 |
| 1 | - | 5, 7 | - |
| 2 | 4, 6, 1 | 6, 0 | 7, 7, 0 |
| 3 | 8, 9 | 6, 3 | 1 |
| 4 | 4 | 9 | 6, 9 |
| 5 | 2, 8, 3, 6 | 0, 8 | 1, 4, 8 |
| 6 | 4 | 2, 3 | 7, 0 |
| 7 | 9, 5 | 4 | 6, 0, 8 |
| 8 | 7, 3, 4 | 3 | - |
| 9 | - | 8, 8 | 9, 7 |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |