| Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |
|---|---|---|---|
|
XSH
|
XSKH
|
XSKT
|
|
| G8 | 56 | 03 | 92 |
| G7 | 645 | 276 | 006 |
| G6 |
2891
3073
1390
|
0548
0168
1089
|
3240
6516
5559
|
| G5 | 2503 | 7075 | 6385 |
| G4 |
99949
40438
71270
47407
05659
33332
98911
|
53704
81665
76044
66774
63239
45270
71400
|
16195
95701
20081
78367
71384
16484
10125
|
| G3 |
99750
83190
|
45634
07053
|
95545
12673
|
| G2 | 73270 | 09173 | 98178 |
| G1 | 20661 | 49854 | 96380 |
| ĐB | 481381 | 459645 | 901057 |
| Đầu | Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
|---|---|---|---|
| 0 | 7, 3 | 4, 0, 3 | 1, 6 |
| 1 | 1 | - | 6 |
| 2 | - | - | 5 |
| 3 | 8, 2 | 4, 9 | - |
| 4 | 9, 5 | 5, 4, 8 | 5, 0 |
| 5 | 0, 9, 6 | 4, 3 | 7, 9 |
| 6 | 1 | 5, 8 | 7 |
| 7 | 0, 0, 3 | 3, 4, 0, 5, 6 | 8, 3 |
| 8 | 1 | 9 | 0, 1, 4, 4, 5 |
| 9 | 0, 1, 0 | - | 5, 2 |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |