| Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |
|---|---|---|---|
|
XSH
|
XSKH
|
XSKT
|
|
| G8 | 66 | 85 | 38 |
| G7 | 718 | 701 | 096 |
| G6 |
4674
7324
0748
|
3538
6954
0770
|
0705
2280
8076
|
| G5 | 2226 | 1866 | 9558 |
| G4 |
01800
81484
31618
17075
87254
82539
96148
|
04904
16638
05308
35548
21076
60165
20699
|
21518
02005
62008
04322
95980
25265
34089
|
| G3 |
18465
87235
|
93977
62834
|
83931
71242
|
| G2 | 00209 | 42532 | 37036 |
| G1 | 87778 | 38222 | 86927 |
| ĐB | 541580 | 575533 | 184099 |
| Đầu | Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
|---|---|---|---|
| 0 | 9, 0 | 4, 8, 1 | 5, 8, 5 |
| 1 | 8, 8 | - | 8 |
| 2 | 6, 4 | 2 | 7, 2 |
| 3 | 5, 9 | 3, 2, 4, 8, 8 | 6, 1, 8 |
| 4 | 8, 8 | 8 | 2 |
| 5 | 4 | 4 | 8 |
| 6 | 5, 6 | 5, 6 | 5 |
| 7 | 8, 5, 4 | 7, 6, 0 | 6 |
| 8 | 0, 4 | 5 | 0, 9, 0 |
| 9 | - | 9 | 9, 6 |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |