| Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |
|---|---|---|---|
|
XSH
|
XSKH
|
XSKT
|
|
| G8 | 94 | 06 | 80 |
| G7 | 249 | 442 | 394 |
| G6 |
8114
6962
9327
|
9944
6291
6820
|
2729
0655
0177
|
| G5 | 3097 | 8074 | 6624 |
| G4 |
79147
77030
23049
85806
33302
56082
09563
|
43181
24576
37385
99808
90067
72708
34931
|
68959
36661
44108
97089
27187
44188
31673
|
| G3 |
67695
57816
|
61561
75310
|
94655
89555
|
| G2 | 02087 | 01647 | 46385 |
| G1 | 77931 | 27004 | 28567 |
| ĐB | 881533 | 648581 | 784140 |
| Đầu | Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
|---|---|---|---|
| 0 | 6, 2 | 4, 8, 8, 6 | 8 |
| 1 | 6, 4 | - | - |
| 2 | 7 | - | 4, 9 |
| 3 | 3, 1, 0 | 1 | - |
| 4 | 7, 9, 9 | 7, 4, 2 | - |
| 5 | - | - | 5, 5, 9, 5 |
| 6 | 3, 2 | 1, 7 | 7, 1 |
| 7 | - | 6, 4 | 3, 7 |
| 8 | 7, 2 | 1, 1, 5 | 5, 9, 7, 8, 0 |
| 9 | 5, 7, 4 | 1 | 4 |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |