| Huế | Khánh Hòa | Kon Tum | |
|---|---|---|---|
|
XSH
|
XSKH
|
XSKT
|
|
| G8 | 66 | 30 | 70 |
| G7 | 223 | 393 | 306 |
| G6 |
3979
5806
7281
|
9580
1046
6087
|
3690
2919
7752
|
| G5 | 8149 | 9406 | 9858 |
| G4 |
35865
89098
99726
25189
85773
65363
98843
|
39480
86251
87076
10908
79047
83601
72446
|
14811
76651
69029
11324
83818
79261
91516
|
| G3 |
43363
20962
|
36543
14112
|
71844
89867
|
| G2 | 01577 | 60044 | 88216 |
| G1 | 43721 | 14275 | 76446 |
| ĐB | 924386 | 589049 | 914993 |
| Đầu | Huế | Khánh Hòa | Kon Tum |
|---|---|---|---|
| 0 | 6 | 8, 1, 6 | 6 |
| 1 | - | 2 | 6, 1, 8, 6, 9 |
| 2 | 1, 6, 3 | - | 9, 4 |
| 3 | - | - | - |
| 4 | 3, 9 | 9, 4, 3, 7, 6, 6 | 6, 4 |
| 5 | - | 1 | 1, 8, 2 |
| 6 | 3, 2, 5, 3, 6 | - | 7, 1 |
| 7 | 7, 3, 9 | 5, 6 | - |
| 8 | 6, 9, 1 | 0, 0, 7 | - |
| 9 | 8 | 3 | 3, 0 |
Xổ số Miền Trung (XSMT) được quay thưởng hàng ngày bởi các Công ty Xổ số khu vực Miền Trung — Tây Nguyên. Mỗi kỳ quay có 2-3 đài (tỉnh) cùng mở thưởng với 9 hạng giải từ Giải 8 đến Giải ĐB.
| Giải | Cơ cấu | Giá trị |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 1 giải — 6 chữ số | 2.000.000.000đ |
| Giải Nhất | 1 giải — 5 chữ số | 30.000.000đ |
| Giải Nhì | 1 giải — 5 chữ số | 15.000.000đ |
| Giải Ba | 2 giải — 5 chữ số | 10.000.000đ |
| Giải Tư | 7 giải — 5 chữ số | 3.000.000đ |
| Giải Năm | 1 giải — 4 chữ số | 1.000.000đ |
| Giải Sáu | 3 giải — 4 chữ số | 400.000đ |
| Giải Bảy | 1 giải — 3 chữ số | 200.000đ |
| Giải Tám | 1 giải — 2 chữ số | 100.000đ |